Loài cây thụ bộ gai, lá hình mũi giáo, quả có cánh. | : ""Cây """du""" thường mọc ở nơi cao."" | Đẩy mạnh. | : ""Sao lại """du""" em ngã như thế?."" | Anh, em, ch

Bạn đang xem: Du di là gì

15101. từ hán việt có nghĩa là đi đến một nơi nào đó ở xaVí dụ: du lịch - đi chơi xadu học - học ở nước ngoàidu ngoạn - đi xa ngắm cảnh2. tên một loại cây ở rừng3. đại từ tiếng đức, nghĩa là "mày", "cậu",.... nói chung là ngôi thứ 2. là tên một bài hát nổi tiếng của diễn viên, ca sĩ David Hasselhoff


Bạn đang xem: Du di nghĩa là gì

*

hansnam - Ngày 27 tháng 7 năm 2013991 dt. (thực) Loài cây thụ bộ gai, lá hình mũi giáo, quả có cánh: Cây du thường mọc ở nơi cao.2 đgt. Đẩy mạnh: Sao lại du em ngã như thế?.. Các kết quả tìm ki 9978Du có thể là:Tên gọi chỉ một số loài thực vật thuộc họ UlmaceaeHuyện Du thuộc địa cấp thị Chu Châu, tỉnh Hồ NamHọ người Á Đông: Du (họ người)Tên Dịch Nghĩa từ DUDu là du lịch VD đi du lịchDu là đẩy mạnh vd du ngãDu là tên của một loài câyVà Du cũng có nghĩa là lol vd lol to vlol Cửa Bạch, thuộc huyện Ngọc Sơn, tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam. | Loại cây thường trồng ở làng quê Trung Quốc. Người ta dùng từ này để chỉ quê hương.1. là một loại cây gỗ rừng quý hiếm, cùng loại với cây sến, lá có hình mũi giáo, quả có cánh.2. đẩy một cách nhanh, gọn. đồng nghĩa với ẩn, xô, ẩy. ví dụ: du cho ngã ngửa raDu (chữ Hán giản thể: 攸县) là một huyện thuộc địa cấp thị Chu Châu, tỉnh Hồ Nam, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. Huyện này có diện tích 2651 ki-lô-mét vuông, d cây gỗ mọc ở rừng, cùng loại với sến, lá hình mũi giáo, quả có cánh. Động từ đẩy một cách nhanh, gọn du cho ng&atild Một tên gọi khác của dân tộc Lư.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "Duồn". Những từ phát âm/đánh vần giống như "Duồn":. Duồn duyên dữ tợn dự án 1 dt. (thực) Loài cây thụ bộ gai, lá hình mũi giáo, quả có cánh: Cây du thường mọc ở nơi cao. 2 đgt. Đẩy mạnh: Sao lại du em ngã như thế?.Du có thể là:Tên gọi chỉ một số loài thực vật thuộc họ UlmaceaeHuyện Du thuộc địa cấp thị Chu Châu, tỉnh Hồ NamHọ người Á Đông: Du (họ người)Tên Du có thể là:+ Dù: cái ô (người Nam Bộ gọi cái ô là cái dù)+ Dư: chỉ sự thừa ra. ví dụ 5 chia 2 dư 1+ Dữ: trái nghĩa với hiền lành.+ Đu: chỉ hành động dùng tay treo thân thể trên không. Ví dụ đu xà.+ Đủ: chỉ sự không thiếu. Ví dụ: Tiền bạn trả tôi đếm đã đủ rồi.Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.

Xem thêm: Bài Soạn Bài Thông Điệp Nhân Ngày Thế Giới Phòng Chống Aids 01/12/2003 Siêu Ngắn

Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!Thêm ý nghĩa