Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt


Bạn đang xem: Đại lượng là gì

*
*
*

đại lượng
*


khái niệm nguyên thuỷ (không định nghĩa) của toán học. Các loại ĐL khác nhau dùng để đặc trưng cho các đối tượng khác nhau. Vd. ĐL vô hướng dùng để chỉ những đối tượng được đặc trưng bởi một số thực, ĐL vectơ dùng để chỉ những đối tượng được đặc trưng bởi những bộ số thực (x. Vectơ).


ht. Có độ lượng, lòng dạ rộng rãi. Cảm hóa bằng thái độ đại lượng.hd. Cái có thể đo được bằng cách này hay cách khác. Độ dài, thể tích, khối lượng, con số đều là những đại lượng. Đại lượng biến thiên: đại lượng có thể nhận những giá trị khác nhau. Đại lượng không đổi (bất biến): đại lượng giữ nguyên giá trị trong những điều kiện nhất định, hằng số.
*

*

*



Xem thêm: Top 6 Trung Tâm Dạy Nữ Công Da Tránh ? Nghĩa Của Từ Gia Chánh

đại lượng

amountentitygrandeurmagnitudequantitiveđại lượng cân bằng: balance quantitiveđại lượng cơ bản: fundamental quantitiveđại lượng đặc trưng: characteristic quantitivequantityđại lượng biến thiên: variable quantityđại lượng cân bằng: alternating quantityđại lượng chỉ số: subscript quantityđại lượng cơ bản: fundamental quantityđại lượng cường tính: intensive quantityđại lượng cung cấp: energizing quantityđại lượng dẫn xuất: derived quantityđại lượng đầu ra: output quantityđại lượng đã đo: measured quantityđại lượng đo được: measurable quantityđại lượng hình sin: sinusoidal quantityđại lượng phi hình học: nongeometrical quantityđại lượng phức: complex quantityđại lượng quảng tính: extensive quantityđại lượng sin: sinusoidal quantityđại lượng trắc quang: photometric quantityđại lượng trạng thái: state quantityđại lượng tuần hoàn: periodic quantityđại lượng vật lý: physical quantityđại lượng vô hướng: scalar quantityđại lượng xử lý đo được: measured process quantitypha của một đại lượng hình sin: phase of a sinusoidal quantitythứ nguyên của một đại lượng: dimension of a quantityvalueđại lượng cho phép: permissible valueđại lượng liên hợp: conjugate valueđại lượng ngẫu nhiên: random valueđại lượng ngẫu nhiên: stochastic valuebộ khuếch đại lượng ổnbistable amplifiercác đại lượng vật lýphysical magnitudesđại lượng (biến) ngẫu nhiênrandom variableđại lượng âmminusđại lượng âmnegativeđại lượng âm thanhacoustic quantitiesđại lượng cơ họcmechanical quantitiesđại lượng đã đofeedback signalđại lượng điệnelectrical quantitiesđại lượng điều khiểncommandđại lượng điều khiểncontrol inputđại lượng điều khiểnmanipulated variableđại lượng đomeasurementđại lượng dươngpositiveđại lượng gầnneighbourđại lượng hình họcgeometrical quantitiesquantityđại lượng ngẫu nhiên liên tục: continuous random quantitysizevaluegiá trị kỳ vọng của đại lượng ngẫu nhiên: expected value of a random variableđại lượng ngẫu nhiênrandom variableđại lượng ngẫu nhiên rời rạcdiscrete random variablephương sai của đại lượng ngẫu nhiênvariance of a discrete random variable